DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TỈNH
(Ban hành kèm theo Quyết định số 599/QĐ-UBND ngày 26 tháng 8 năm 2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Đồng Tháp)
|
STT |
Mã TTHC |
Tên TTHC |
Phí, lệ phí |
TTHC liên thông, không thuộc địa giới hành chính (phi địa giới) |
Dịch vụ công trực tuyến |
Dịch vụ BCCI |
Xem chi tiết tại đây |
|
||||||||
|
Phí |
Lệ phí |
Cùng cấp |
02 cấp |
Phi địa giới |
Toàn trình |
Một phần |
Cung cấp thông tin |
|
|
|
||||||
|
(1) |
(2) |
(3) |
(4) |
(5) |
(6) |
(7) |
(8) |
(9) |
(10) |
(11) |
(12) |
(13) |
|
|||
|
A. LĨNH VỰC LĨNH VỰC QUẢN LÝ LAO ĐỘNG NƯỚC NGOÀI (11) |
|
|||||||||||||||
|
I. Thủ tục hành chính mới ban hành (07) |
|
|||||||||||||||
|
1 |
1.005132 |
Đăng ký hợp đồng nhận lao động thực tập dưới 90 ngày |
|
|
x |
|
x |
x |
|
|
x |
|
|
|||
|
2 |
1.013728 |
Báo cáo đưa người lao động Việt Nam đi làm việc ở nước ngoài của tổ chức, cá nhân Việt Nam đầu tư ra nước ngoài |
|
|
|
|
x |
x |
|
|
x |
|
|
|||
|
3 |
1.013729 |
Báo cáo đưa người lao động Việt Nam đi làm việc ở nước ngoài của doanh nghiệp trúng thầu, nhận thầu công trình, dự án ở nước ngoài |
|
|
|
|
x |
x |
|
|
x |
|
|
|||
|
4 |
1.013730 |
Nhận lại tiền ký quỹ của doanh nghiệp đưa người lao động đi đào tạo, nâng cao trình độ, kỹ năng nghề ở nước ngoài (hợp đồng từ 90 ngày trở lên) |
|
|
x |
|
|
|
|
|
x |
|
|
|||
|
5 |
Đăng ký hoạt động dịch vụ đưa người lao động Việt Nam đi làm giúp việc gia đình ở nước ngoài |
|
|
x |
|
|
x |
|
|
x |
|
|
||||
|
6 |
Xác nhận danh sách người lao động Việt Nam đi làm giúp việc gia đình ở nước ngoài |
|
|
x |
|
|
x |
|
|
x |
|
|
||||
|
7 |
Chuẩn bị nguồn lao động của doanh nghiệp hoạt động dịch vụ đưa người lao động Việt Nam đi làm việc ở nước ngoài theo hợp đồng |
|
|
x |
|
|
x |
|
|
x |
|
|
||||
|
II. Thủ tục hành chính được giữ nguyên (04) |
|
|||||||||||||||
|
1 |
1.005132 |
Đăng ký hợp đồng nhận lao động thực tập dưới 90 ngày |
|
|
x |
|
|
x |
|
|
x |
|
|
|||
|
2 |
2.002028 |
Đăng ký hợp đồng lao động trực tiếp giao kết |
|
|
x |
|
|
x |
|
|
x |
|
|
|||
|
3 |
1.000502 |
Nhận lại tiền ký quỹ của doanh nghiệp đưa người lao động đi đào tạo, nâng cao trình độ, kỹ năng nghề ở nước ngoài (hợp đồng dưới 90 ngày) |
|
|
x |
|
|
|
|
|
x |
|
|
|||
|
4 |
1.005219 |
Hỗ trợ cho người lao động thuộc đối tượng là người bị thu hồi đất nông nghiệp đi làm việc ở nước ngoài theo hợp đồng |
|
|
x |
|
|
|
|
|
x |
|
|
|||
|
5 |
2.002105 |
Thủ tục hỗ trợ cho người lao động thuộc đối tượng là người dân tộc thiểu số, người thuộc hộ nghèo, cận nghèo, thân nhân người có công với cách mạng đi làm việc ở nước ngoài theo hợp đồng |
|
|
x |
|
|
|
|
|
x |
|
|
|||
|
IV. Thủ tục hành chính bị bãi bỏ (01) |
|
|||||||||||||||
|
1 |
2.002028 |
Đăng ký hợp đồng lao động trực tiếp giao kết |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|||
|
B. LĨNH VỰC LAO ĐỘNG, TIỀN LƯƠNG (07) |
|
|||||||||||||||
|
I |
Thủ tục hành chính sửa đổi, bổ sung (01) |
|
||||||||||||||
|
1 |
2.001955 |
Đăng ký nội quy lao động của doanh nghiệp |
|
|
x |
|
|
x |
|
|
x |
|
|
|||
|
II |
Thủ tục hành chính giữ nguyên (06) |
|
||||||||||||||
|
1 |
1.009467 |
Thay đổi Chủ tịch Hội đồng Thương lượng tập thể, đại diện Ủy ban nhân dân cấp tỉnh, chức năng, nhiệm vụ, kế hoạch, thời gian hoạt động của Hội đồng thương lượng tập thể. |
|
|
x |
|
|
x |
|
|
x |
|
|
|||
|
2 |
1.000479 |
Cấp Giấy phép hoạt động cho thuê lại lao động |
|
|
x |
|
|
x |
|
|
x |
|
|
|||
|
3 |
1.000448 |
Cấp lại Giấy phép hoạt động cho thuê lại lao động |
|
|
x |
|
|
x |
|
|
x |
|
|
|||
|
4 |
1.000464 |
Gia hạn Giấy phép hoạt động cho thuê lại lao động |
|
|
x |
|
|
x |
|
|
x |
|
|
|||
|
5 |
1.000436 |
Thu hồi Giấy phép hoạt động cho thuê lại lao động |
|
|
x |
|
|
x |
|
|
x |
|
|
|||
|
6 |
1.000414 |
Rút tiền ký quỹ của doanh nghiệp cho thuê lại lao động |
|
|
x |
|
|
|
|
|
x |
|
|
|||
|
C. LĨNH VỰC VIỆC LÀM (28) |
|
|||||||||||||||
|
I |
Thủ tục hành chính mới ban hành (05) |
|
||||||||||||||
|
1 |
1.013718 |
Báo cáo giải trình nhu cầu, thay đổi nhu cầu sử dụng người lao động nước ngoài (thuộc thẩm quyền của Chủ tịch Uỷ ban nhân dân cấp tỉnh) |
|
|
x |
|
|
x |
|
|
x |
|
|
|||
|
2 |
1.013719 |
Xác nhận người lao động nước ngoài không thuộc diện cấp giấy phép lao động (thuộc thẩm quyền của Chủ tịch Uỷ ban nhân dân cấp tỉnh) |
|
|
x |
|
|
x |
|
|
x |
|
|
|||
|
3 |
1.013720 |
Cấp giấy phép lao động cho người lao động nước ngoài làm việc tại Việt Nam (thuộc thẩm quyền của Chủ tịch Uỷ ban nhân dân cấp tỉnh) |
Theo quy định tại Thông tư số 85/2019/TT-BTC ngày 29/11/2019 của Bộ Tài chính hướng dẫn về phí và lệ phí thuộc thẩm quyền quyết định của Hội đồng nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương được sửa đổi, bổ sung tại Thông tư số 106/2021/TT-BTC ngày 26/11/2021 |
|
x |
|
|
x |
|
|
x |
|
|
|||
|
4 |
1.013721 |
Cấp lại giấy phép lao động cho người lao động nước ngoài làm việc tại Việt Nam (thuộc thẩm quyền của Chủ tịch Uỷ ban nhân dân cấp tỉnh). |
Theo quy định tại Thông tư số 85/2019/TT-BTC ngày 29/11/2019 của Bộ Tài chính hướng dẫn về phí và lệ phí thuộc thẩm quyền quyết định của Hội đồng nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương được sửa đổi, bổ sung tại Thông tư số 106/2021/TT-BTC ngày 26/11/2021 |
|
x |
|
|
x |
|
|
x |
|
|
|||
|
5 |
Gia hạn giấy phép lao động cho người lao động nước ngoài làm việc tại Việt Nam (thuộc thẩm quyền của Chủ tịch Uỷ ban nhân dân cấp tỉnh) |
Theo quy định tại Thông tư số 85/2019/TT-BTC ngày 29/11/2019 của Bộ Tài chính hướng dẫn về phí và lệ phí thuộc thẩm quyền quyết định của Hội đồng nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương được sửa đổi, bổ sung tại Thông tư số 106/2021/TT-BTC ngày 26/11/2021 |
|
x |
|
|
x |
|
|
x |
|
|
||||
|
II |
Thủ tục hành chính giữ nguyên (23) |
|
||||||||||||||
|
1 |
2.000888 |
Tham gia bảo hiểm thất nghiệp |
|
|
x |
|
|
|
|
|
|
|
|
|||
|
2 |
1.001978 |
Giải quyết hưởng trợ cấp thất nghiệp |
|
|
x |
|
|
|
|
|
|
|
|
|||
|
3 |
2.001953 |
Chấm dứt hưởng trợ cấp thất nghiệp |
|
|
x |
|
|
|
|
|
|
|
|
|||
|
4 |
2.000178 |
Chuyển nơi hưởng trợ cấp thất nghiệp (chuyển đi) |
|
|
x |
|
|
|
|
|
|
|
|
|||
|
5 |
1.000401 |
Chuyển nơi hưởng trợ cấp thất nghiệp (chuyển đến) |
|
|
x |
|
|
|
|
|
|
|
|
|||
|
6 |
2.000839 |
Giải quyết hỗ trợ học nghề |
|
|
x |
|
|
|
|
|
|
|
|
|||
|
7 |
2.000148 |
Hỗ trợ tư vấn, giới thiệu việc làm |
|
|
x |
|
|
|
|
|
|
|
|
|||
|
8 |
1.001973 |
Tạm dừng hưởng trợ cấp thất nghiệp |
|
|
x |
|
|
|
|
|
|
|
|
|||
|
9 |
1.001966 |
Tiếp tục hưởng trợ cấp thất nghiệp |
|
|
x |
|
|
|
|
|
|
|
|
|||
|
|
1.000362 |
Thông báo về việc tìm việc làm hằng tháng |
|
|
x |
|
|
|
|
|
|
|
|
|||
|
10 |
1.009811 |
Gia hạn giấy phép lao động cho người lao động nước ngoài làm việc tại Việt Nam
|
Theo quy định tại Thông tư số 85/2019/TT-BTC ngày 29/11/2019 của Bộ Tài chính hướng dẫn về phí và lệ phí thuộc thẩm quyền quyết định của Hội đồng nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương được sửa đổi, bổ sung tại Thông tư số 106/2021/TT-BTC ngày 26/11/2021 |
|
x |
|
|
x |
|
|
|
|
|
|||
|
11 |
1.009873 |
Thu hồi Giấy phép hoạt động dịch vụ việc làm của doanh nghiệp hoạt động dịch vụ việc làm |
|
|
x |
|
|
x |
|
|
x |
|
|
|||
|
12 |
1.009874 |
Rút tiền ký quỹ của doanh nghiệp hoạt động dịch vụ việc làm |
|
|
x |
|
|
x |
|
|
x |
|
|
|||
|
13 |
1.000459 |
Xác nhận người lao động nước ngoài không thuộc diện cấp giấy phép lao động |
|
|
x |
|
|
x |
|
|
x |
|
|
|||
|
14 |
2.000205 |
Cấp giấy phép lao động cho người lao động nước ngoài làm việc tại Việt Nam |
|
|
x |
|
|
x |
|
|
x |
|
|
|||
|
15 |
2.000192 |
Cấp lại giấy phép lao động cho người lao động nước ngoài làm việc tại Việt Nam |
|
|
x |
|
|
x |
|
|
x |
|
|
|||
|
16 |
1.000105 |
Báo cáo giải trình nhu cầu, thay đổi nhu cầu sử dụng người lao động nước ngoài. |
|
|
x |
|
|
x |
|
|
x |
|
|
|||
|
17 |
2.000219 |
Đề nghị tuyển người lao động Việt Nam vào các vị trí công việc dự kiến tuyển người lao động nước ngoài |
|
|
x |
|
|
x |
|
|
x |
|
|
|||
|
18 |
1.001865 |
Cấp giấy phép hoạt động dịch vụ việc làm của doanh nghiệp hoạt động dịch vụ việc làm |
|
|
x |
|
|
x |
|
|
x |
|
|
|||
|
19 |
1.001853 |
Cấp lại giấy phép hoạt động dịch vụ việc làm của doanh nghiệp hoạt động dịch vụ việc làm |
|
|
x |
|
|
x |
|
|
x |
|
|
|||
|
20 |
1.001823 |
Gia hạn giấy phép hoạt động dịch vụ việc làm của doanh nghiệp hoạt động dịch vụ việc làm |
|
|
x |
|
|
x |
|
|
x |
|
|
|||
|
21 |
1.001881 |
Giải quyết hỗ trợ kinh phí đào tạo, bồi dưỡng nâng cao trình độ kỹ năng nghề để duy trì việc làm cho người lao động |
|
|
x |
|
|
|
|
|
|
|
|
|||
|
22 |
1.011546 |
Vay vốn hỗ trợ tạo việc làm, duy trì và mở rộng việc làm từ Quỹ quốc gia về việc làm đối với người lao động |
|
|
x |
|
|
|
|
|
|
|
|
|||
|
23 |
1.011547 |
Vay vốn hỗ trợ tạo việc làm, duy trì và mở rộng việc làm từ Quỹ quốc gia về việc làm đối với cơ sở sản xuất kinh doanh |
|
|
x |
|
|
|
|
|
|
|
|
|||
|
D |
LĨNH VỰC AN TOÀN VỆ SINH LAO ĐỘNG (10) |
|
||||||||||||||
|
I |
Thủ tục hành chính mới ban hành (01) |
|
||||||||||||||
|
1 |
Kiểm tra nhà nước về chất lượng sản phẩm, hàng hóa nhóm 2 nhập khẩu |
|
|
x |
|
|
x |
|
|
x |
|
|
||||
|
II |
Thủ tục hành chính giữ nguyên (09) |
|
||||||||||||||
|
1 |
2.002341 |
Giải quyết chế độ bảo hiểm tai nạn lao động, bệnh nghề nghiệp của người lao động giao kết hợp đồng lao động với nhiều người sử dụng lao động, gồm: Hỗ trợ chuyển đổi nghề nghiệp; khám bệnh, chữa bệnh nghề nghiệp; phục hồi chức năng lao động. |
|
|
x |
|
|
x |
|
|
x |
|
|
|||
|
2 |
2.002343 |
Hỗ trợ chi phí khám, chữa bệnh nghề nghiệp cho người lao động phát hiện bị bệnh nghề nghiệp khi đã nghỉ hưu hoặc không còn làm việc trong các nghề, công việc có nguy cơ bị bệnh nghề nghiệp |
|
|
x |
|
|
|
|
|
x |
|
|
|||
|
3 |
2.000111 |
Hỗ trợ kinh phí huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động |
|
|
x |
|
|
|
|
|
x |
|
|
|||
|
4 |
1.005449 |
Cấp mới Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động hạng B (trừ tổ chức huấn luyện do các Bộ, ngành, cơ quan trung ương, các tập đoàn, tổng công ty nhà nước thuộc bộ, ngành, cơ quan trung ương quyết định thành lập); cấp Giấy chứng nhận doanh nghiệp đủ điều kiện tự huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động hạng B (trừ doanh nghiệp có nhu cầu tự huấn luyện do các bộ, ngành, cơ quan trung ương, các tập đoàn, tổng công ty nhà nước thuộc bộ, ngành, cơ quan trung ương quyết định thành lập) |
1.200.000 đồng |
|
x |
|
|
x |
|
|
x |
|
|
|||
|
5 |
1.005450 |
Gia hạn, sửa đổi, bổ sung, cấp lại, đổi tên Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động hạng B (trừ tổ chức huấn luyện do các Bộ, ngành, cơ quan trung ương, các tập đoàn, tổng công ty nhà nước thuộc bộ, ngành, cơ quan trung ương quyết định thành lập); Giấy chứng nhận doanh nghiệp đủ điều kiện tự huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động hạng B (trừ doanh nghiệp có nhu cầu tự huấn luyện do các bộ, ngành, cơ quan trung ương, các tập đoàn, tổng công ty nhà nước thuộc bộ, ngành, cơ quan trung ương quyết định thành lập) |
|
|
x |
|
|
x |
|
|
x |
|
|
|||
|
6 |
2.000134 |
Khai báo đưa vào sử dụng các loại máy, thiết bị, vật tư có yêu cầu nghiêm ngặt về an toàn lao động |
|
|
x |
|
|
x |
|
|
x |
|
|
|||
|
7 |
2.002340 |
Thủ tục giải quyết chế độ bảo hiểm tai nạn lao động, bệnh nghề nghiệp của người lao động giao kết hợp đồng lao động với nhiều người sử dụng lao động, gồm: Chi phí giám định thương tật, bệnh tật; trợ cấp hằng tháng hoặc một lần; trợ cấp phục vụ; hỗ trợ phương tiện trợ giúp sinh hoạt, dụng cụ chỉnh hình; dưỡng sức, phục hồi sức khỏe; trợ cấp khi người lao động chết do tai nạn lao động; đóng bảo hiểm y tế cho người nghỉ việc hưởng trợ cấp bảo hiểm tai nạn lao động, bệnh nghề nghiệp hằng tháng. |
|
|
x |
|
|
|
|
|
x |
|
|
|||
|
8 |
2.002342 |
Thủ tục giải quyết chế độ cho người lao động phát hiện bị bệnh nghề nghiệp khi đã nghỉ hưu hoặc không còn làm việc trong các nghề, công việc có nguy cơ bị bệnh nghề nghiệp, gồm: Chi phí giám định thương tật, bệnh tật; trợ cấp một lần hoặc hằng tháng; trợ cấp phục vụ; hỗ trợ phương tiện trợ giúp sinh hoạt, dụng cụ chỉnh hình; dưỡng sức, phục hồi sức khỏe; trợ cấp khi người lao động chết do bệnh nghề nghiệp; đóng bảo hiểm y tế cho người nghỉ việc hưởng trợ cấp bảo hiểm bệnh nghề nghiệp hằng tháng. |
|
|
x |
|
|
|
|
|
x |
|
|
|||
|
9 |
1.013337 |
Đăng ký công bố hợp quy đối với các sản phẩm, hàng hóa được quản lý bởi các quy chuẩn kỹ thuật quốc gia do Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội ban hành |
|
|
x |
|
|
|
|
|
x |
|
|
|||
|
Đ |
LĨNH VỰC TÔN GIÁO – DÂN TỘC (24) |
|
||||||||||||||
|
I |
Thủ tục hành chính sửa đổi, bổ sung (13) |
|
||||||||||||||
|
1 |
1.012655 |
Thủ tục đề nghị mời chức sắc, nhà tu hành là người nước ngoài đến giảng đạo cho nhóm người nước ngoài sinh hoạt tôn giáo tập trung |
|
|
x |
|
|
x |
|
|
x |
|
|
|||
|
2 |
1.012660
|
Thủ tục đề nghị cho người nước ngoài học tại cơ sở đào tạo tôn giáo ở Việt Nam |
|
|
x |
|
|
x |
|
|
x |
|
|
|||
|
3 |
1.012672 |
Thủ tục đề nghị công nhận tổ chức tôn giáo có địa bàn hoạt động ở một tỉnh |
|
|
x |
|
|
x |
|
|
x |
|
|
|||
|
4 |
1.012661 |
Thủ tục đề nghị thành lập, chia, tách, sáp nhập, hợp nhất tổ chức tôn giáo trực thuộc có địa bàn hoạt động ở một tỉnh |
|
|
x |
|
|
x |
|
|
x |
|
|
|||
|
5 |
1.012641 |
Thủ tục đề nghị cấp đăng ký pháp nhân phi thương mại cho tổ chức tôn giáo trực thuộc có địa bàn hoạt động ở một tỉnh |
|
|
x |
|
|
x |
|
|
x |
|
|
|||
|
6 |
1.012639 |
Thủ tục đề nghị tự giải thể của tổ chức tôn giáo có địa bàn hoạt động ở một tỉnh theo quy định của hiến chương |
|
|
x |
|
|
x |
|
|
x |
|
|
|||
|
7 |
1.012637 |
Thủ tục đề nghị giải thể tổ chức tôn giáo trực thuộc có địa bàn hoạt động ở một tỉnh theo quy định của hiến chương của tổ chức |
|
|
x |
|
|
x |
|
|
x |
|
|
|||
|
8 |
1.012632 |
Thủ tục đề nghị cấp chứng nhận đăng ký hoạt động tôn giáo cho tổ chức có địa bàn hoạt động ở một tỉnh |
|
|
x |
|
|
x |
|
|
x |
|
|
|||
|
9 |
1.012629 |
Thủ tục đăng ký người được bổ nhiệm, bầu cử, suy cử làm chức việc đối với các trường hợp quy định tại khoản 2 điều 34 của luật tín ngưỡng, tôn giáo |
|
|
x |
|
|
x |
|
|
x |
|
|
|||
|
10 |
1.012628 |
Thủ tục đăng ký người được bổ nhiệm, bầu cử, suy cử làm chức việc của tổ chức được cấp chứng nhận đăng ký hoạt động tôn giáo có địa bàn hoạt động ở một tỉnh |
|
|
x |
|
|
x |
|
|
x |
|
|
|||
|
11 |
1.012607 |
Thủ tục đề nghị tổ chức đại hội của tổ chức tôn giáo, tổ chức tôn giáo trực thuộc, tổ chức được cấp chứng nhận đăng ký hoạt động tôn giáo có địa bàn hoạt động ở nhiều xã thuộc một tỉnh |
|
|
x |
|
|
x |
|
|
x |
|
|
|||
|
12 |
1.012606 |
Thủ tục đề nghị tổ chức cuộc lễ ngoài cơ sở tôn giáo, địa điểm hợp pháp đã đăng ký có quy mô tổ chức ở nhiều xã thuộc một tỉnh hoặc ở nhiều tỉnh |
|
|
x |
|
|
x |
|
|
x |
|
|
|||
|
13 |
1.012605 |
Thủ tục đề nghị giảng đạo ngoài địa bàn phụ trách, cơ sở tôn giáo, địa điểm hợp pháp đã đăng ký có quy mô tổ chức ở nhiều xã thuộc một tỉnh hoặc ở nhiều tỉnh |
|
|
x |
|
|
x |
|
|
x |
|
|
|||
|
II |
Thủ tục hành chính giữ nguyên (11) |
|
||||||||||||||
|
1 |
1.012664 |
Đăng ký sửa đổi hiến chương của tổ chức tôn giáo có địa bàn hoạt động ở một tỉnh |
|
|
x |
|
|
x |
|
|
x |
|
|
|||
|
2 |
1.012659 |
Đăng ký thuyên chuyển chức sắc, chức việc, nhà tu hành là người đang bị buộc tội hoặc người chưa được xóa án tích |
|
|
x |
|
|
x |
|
|
x |
|
|
|||
|
3 |
1.012658 |
Đề nghị sinh hoạt tôn giáo tập trung của người nước ngoài cư trú hợp pháp tại Việt Nam |
|
|
x |
|
|
x |
|
|
x |
|
|
|||
|
4 |
1.012657 |
Đăng ký thay đổi người đại diện của nhóm sinh hoạt tôn giáo tập trung của người nước ngoài cư trú hợp pháp tại Việt Nam |
|
|
x |
|
|
x |
|
|
x |
|
|
|||
|
5 |
1.012656 |
Đề nghị thay đổi địa điểm sinh hoạt tôn giáo tập trung của người nước ngoài cư trú hợp pháp tại Việt Nam trong địa bàn một tỉnh |
|
|
x |
|
|
x |
|
|
x |
|
|
|||
|
6 |
1.012653 |
Đề nghị thay đổi địa điểm sinh hoạt tôn giáo tập trung của người nước ngoài cư trú hợp pháp tại Việt Nam đến địa bàn tỉnh khác |
|
|
x |
|
|
x |
|
|
x |
|
|
|||
|
7 |
1.012648 |
Đề nghị mời tổ chức, cá nhân nước ngoài vào Việt Nam thực hiện hoạt động tôn giáo ở một tỉnh |
|
|
x |
|
|
x |
|
|
x |
|
|
|||
|
8 |
1.012646 |
Đề nghị mời chức sắc, nhà tu hành là người nước ngoài đến giảng đạo cho tổ chức được cấp chứng nhận đăng ký hoạt động tôn giáo ở một tỉnh |
|
|
x |
|
|
x |
|
|
x |
|
|
|||
|
9 |
1.012645 |
Đề nghị thay đổi tên của tổ chức tôn giáo, tổ chức tôn giáo trực thuộc có địa bàn hoạt động ở một tỉnh |
|
|
x |
|
|
x |
|
|
x |
|
|
|||
|
10 |
1.012644 |
Đề nghị thay đổi trụ sở của tổ chức tôn giáo, tổ chức tôn giáo trực thuộc |
|
|
x |
|
|
x |
|
|
x |
|
|
|||
|
11 |
1.012616 |
Đăng ký mở lớp bồi dưỡng về tôn giáo cho người chuyên hoạt động tôn giáo |
|
|
x |
|
|
x |
|
|
x |
|
|
|||
|
III |
Thủ tục bãi bỏ |
|
||||||||||||||
|
1 |
1.012651 |
Thủ tục thông báo thay đổi địa điểm sinh hoạt tôn giáo tập trung của người nước ngoài cư trú hợp pháp tại Việt Nam |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|||
|
2 |
1.012642 |
Thủ tục thông báo thay đổi trụ sở của tổ chức tôn giáo, tổ chức tôn giáo trực thuộc |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|||
|
3 |
1.012635 |
Thủ tục thông báo về việc đã giải thể tổ chức tôn giáo trực thuộc có địa bàn hoạt động ở một tỉnh theo quy định của hiến chương của tổ chức |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|||
|
4 |
1.012634
|
Thủ tục thông báo tổ chức quyên góp để thực hiện hoạt động tín ngưỡng, hoạt động tôn giáo đối với trường hợp quyên góp không thuộc quy định tại điểm a, điểm b khoản 3 Điều 25 của Nghị định số 95/2023/NĐ-CP |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|||
|
5 |
1.012631 |
Thủ tục thông báo người được phong phẩm hoặc suy cử làm chức sắc đối với các trường hợp quy định tại khoản 2 Điều 33 của Luật tín ngưỡng, tôn giáo |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|||
|
6 |
1.012630 |
Thủ tục thông báo hủy kết quả phong phẩm hoặc suy cử chức sắc đối với các trường hợp quy định tại khoản 2 Điều 33 của Luật tín ngưỡng, tôn giáo |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|||
|
7 |
1.012626 |
Thủ tục thông báo về người được bổ nhiệm, bầu cử, suy cử làm chức việc đối với các trường hợp quy định tại khoản 2 Điều 34 của Luật tín ngưỡng, tôn giáo |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|||
|
8 |
1.012625
|
Thủ tục thông báo về người được bổ nhiệm, bầu cử, suy cử làm chức việc của tổ chức được cấp chứng nhận đăng ký hoạt động tôn giáo có địa bàn hoạt động ở một tỉnh |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|||
|
9 |
1.012624 |
Thủ tục thông báo kết quả bổ nhiệm, bầu cử, suy cử những người lãnh đạo tổ chức của tổ chức được cấp chứng nhận đăng ký hoạt động tôn giáo có địa bàn hoạt động ở một tỉnh theo quy định tại khoản 7 Điều 34 của Luật tín ngưỡng, tôn giáo |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|||
|
10 |
1.012622 |
Thủ tục thông báo kết quả bổ nhiệm, bầu cử, suy cử những người lãnh đạo tổ chức đối với tổ chức tôn giáo có địa bàn hoạt động ở một tỉnh theo quy định tại khoản 7 Điều 34 của Luật tín ngưỡng, tôn giáo |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|||
|
11 |
1.012621 |
Thủ tục thông báo kết quả bổ nhiệm, bầu cử, suy cử những người lãnh đạo tổ chức đối với tổ chức tôn giáo trực thuộc có địa bàn hoạt động ở một tỉnh theo quy định tại khoản 7 Điều 34 của Luật tín ngưỡng, tôn giáo |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|||
|
12 |
1.012620 |
Thủ tục thông báo thuyên chuyển chức sắc, chức việc, nhà tu hành |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|||
|
13 |
1.012619 |
Thủ tục thông báo cách chức, bãi nhiệm chức sắc, chức việc đối với các trường hợp quy định tại khoản 2 Điều 33 và khoản 2 Điều 34 của Luật tín ngưỡng, tôn giáo |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|||
|
14 |
1.012617 |
Thủ tục thông báo cách chức, bãi nhiệm chức việc của tổ chức được cấp chứng nhận đăng ký hoạt động tôn giáo có địa bàn hoạt động ở một tỉnh |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|||
|
15 |
1.012615 |
Thủ tục thông báo danh mục hoạt động tôn giáo đối với tổ chức có địa bàn hoạt động tôn giáo ở nhiều huyện thuộc một tỉnh |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|||
|
16 |
1.012613 |
Thủ tục thông báo danh mục hoạt động tôn giáo bổ sung đối với tổ chức có địa bàn hoạt động tôn giáo ở nhiều huyện thuộc một tỉnh |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|||
|
17 |
1.012608 |
Thủ tục thông báo tổ chức hội nghị thường niên của tổ chức tôn giáo, tổ chức tôn giáo trực thuộc có địa bàn hoạt động ở nhiều huyện thuộc một tỉnh |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|||
|
18 |
1.012604 |
Thủ tục thông báo về việc tiếp nhận tài trợ của tổ chức, cá nhân nước ngoài để hỗ trợ hoạt động đào tạo, bồi dưỡng về tôn giáo cho người chuyên hoạt động tôn giáo; sửa chữa, cải tạo, nâng cấp, xây dựng mới cơ sở tôn giáo; tổ chức các nghi lễ tôn giáo hoặc cuộc lễ tôn giáo; xuất bản, nhập khẩu kinh sách, văn hóa phẩm tôn giáo, đồ dùng tôn giáo của tổ chức tôn giáo, tổ chức tôn giáo trực thuộc có địa bàn hoạt động ở một tỉnh |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|||
|
E |
LĨNH VỰC NGƯỜI CÓ CÔNG |
|
||||||||||||||
|
I |
Thủ tục mới ban hành (4) |
|
||||||||||||||
|
1 |
1.013746 |
Xác định danh tính hài cốt liệt sĩ còn thiếu thông tin bằng phương pháp thực chứng |
|
|
x |
|
|
|
|
|
x |
|
|
|||
|
2 |
1.013747 |
Lấy mẫu để giám định ADN xác định danh tính hài cốt liệt sĩ còn thiếu thông tin |
|
|
x |
|
|
|
|
|
x |
|
|
|||
|
3 |
1.013748 |
Khám giám định lại tỷ lệ tổn thương cơ thể đối với thương binh không công tác trong quân đội, công an, người hưởng chính sách như thương binh có vết thương đặc biệt tái phát và điều chỉnh chế độ |
|
|
x |
|
|
|
|
|
x |
|
|
|||
|
4 |
1.013749 |
Giải quyết chế độ đối với quân nhân, cán bộ đi chiến trường B,C,K trong thời kỳ chống Mỹ cứu nước không có thân nhân phải trực tiếp nuôi dưỡng và quân nhân, cán bộ được đảng cử ở lại miền Nam hoạt động sau Hiệp định Giơnevơ năm 1954 đối với cán bộ dân, chính, đảng |
|
|
x |
|
|
|
|
|
x |
|
|
|||
|
II |
Thủ tục hành chính sửa đổi, bổ sung (20) |
|
||||||||||||||
|
1 |
1.010803 |
|
|
x |
|
|
|
|
|
x |
|
|
||||
|
2 |
1.010810 |
Công nhận đối với người bị thương trong chiến tranh không thuộc quân đội, công an |
|
|
x |
|
|
|
|
|
x |
|
|
|||
|
3 |
1.010825 |
Bổ sung tình hình thân nhân trong hồ sơ liệt sĩ |
|
|
x |
|
|
|
|
|
x |
|
|
|||
|
4 |
1.010816 |
Công nhận và giải quyết chế độ ưu đãi người hoạt động kháng chiến bị nhiễm chất độc hóa học |
|
|
x |
|
|
|
|
|
x |
|
|
|||
|
5 |
1.010817 |
Công nhận và giải quyết chế độ con đẻ của người hoạt động kháng chiến bị nhiễm chất độc hóa học |
|
|
x |
|
|
|
|
|
x |
|
|
|||
|
6 |
1.010818 |
Công nhận và giải quyết chế độ người hoạt động cách mạng, kháng chiến, bảo vệ tổ quốc, làm nghĩa vụ quốc tế bị địch bắt tù, đày |
|
|
x |
|
|
|
|
|
x |
|
|
|||
|
7 |
1.010819 |
Giải quyết chế độ người hoạt động kháng chiến giải phóng dân tộc, bảo vệ tổ quốc và làm nghĩa vụ quốc tế |
|
|
x |
|
|
|
|
|
x |
|
|
|||
|
8 |
1.010820 |
Giải quyết chế độ người có công giúp đỡ cách mạng |
|
|
x |
|
|
|
|
|
x |
|
|
|||
|
9 |
1.010811 |
|
|
x |
|
|
|
|
|
x |
|
|
||||
|
10 |
1.010821 |
Giải quyết chế độ hỗ trợ để theo học đến trình độ đại học tại các cơ sở giáo dục thuộc hệ thống giáo dục quốc dân |
|
|
x |
|
|
|
|
|
x |
|
|
|||
|
11 |
1.010612 |
Tiếp nhận người có công vào cơ sở nuôi dưỡng, điều dưỡng người có công do tỉnh quản lý |
|
|
|
|
|
|
|
|
x |
|
|
|||
|
12 |
1.010824 |
Hưởng trợ cấp khi người có công đang hưởng trợ cấp ưu đãi từ trần |
|
|
x |
|
|
|
|
|
x |
|
|
|||
|
13 |
1.010829 |
Di chuyển hài cốt liệt sĩ đang an táng tại nghĩa trang liệt sĩ đi nơi khác theo nguyện vọng của đại diện thân nhân hoặc người hưởng trợ cấp thờ cúng liệt sĩ |
|
|
x |
|
|
|
|
|
x |
|
|
|||
|
14 |
1.010830 |
Di chuyển hài cốt liệt sĩ đang an táng ngoài nghĩa trang liệt sĩ về an táng tại nghĩa trang liệt sĩ theo nguyện vọng của đại diện thân nhân hoặc người hưởng trợ cấp thờ cúng liệt sĩ |
|
|
x |
|
|
|
|
|
x |
|
|
|||
|
15 |
1.010804 |
Giải quyết chế độ ưu đãi đối với trường hợp tặng hoặc truy tặng danh hiệu vinh dự nhà nước “Bà mẹ Việt Nam anh hùng” |
|
|
x |
|
|
|
|
|
x |
|
|
|||
|
16 |
1.010805 |
Giải quyết chế độ ưu đãi đối với Anh hùng lực lượng vũ trang nhân dân, Anh hùng lao động trong thời kỳ kháng chiến hiện không công tác trong quân đội, công an |
|
|
x |
|
|
|
|
|
x |
|
|
|||
|
17 |
1.001257 |
Giải quyết một lần đối với người có thành tích tham gia kháng chiến đã được Bằng khen của Thủ tướng Chính phủ, bằng khen của Chủ tịch Hội đồng Bộ trưởng, thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, Bằng khen của Chủ tịch Uỷ ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương |
|
|
x |
|
|
|
|
|
x |
|
|
|||
|
18 |
1.004964 |
Giải quyết chế độ trợ cấp một lần đối với người được cử làm chuyên gia sang giúp Lào, Căm-pu-chi-a |
|
|
x |
|
|
|
|
|
x |
|
|
|||
|
19 |
2.001157 |
Trợ cấp một lần đối với thanh niên xung phong đã hoàn thành nhiệm vụ trong kháng chiến |
|
|
x |
|
|
|
|
|
x |
|
|
|||
|
20 |
2.001396 |
Trợ cấp hàng tháng đối với thanh niên xung phong đã hoàn thành nhiệm vụ trong kháng chiến |
|
|
x |
|
|
|
|
|
x |
|
|
|||
|
III |
Thủ tục hành chính giữ nguyên (16) |
|
||||||||||||||
|
1 |
1.010801 |
Giải quyết chế độ trợ cấp ưu đãi đối với thân nhân liệt sĩ |
|
|
x |
|
|
|
|
|
x |
|
|
|||
|
2 |
1.010802 |
Giải quyết chế độ ưu đãi đối với vợ hoặc chồng liệt sĩ lấy chồng hoặc vợ khác |
|
|
x |
|
|
|
|
|
x |
|
|
|||
|
3 |
1.010806 |
Công nhận thương binh, người hưởng chính sách như thương binh |
|
|
x |
|
|
|
|
|
x |
|
|
|||
|
4 |
1.010807 |
Khám giám định lại tỷ lệ tổn thương cơ thể đối với trường hợp còn sót vết thương, còn sót mảnh kim khí hoặc có tỷ lệ tổn thương cơ thể tạm thời hoặc khám giám định bổ sung vết thương và điều chỉnh chế độ đối với trường hợp không tại ngũ, công tác trong quân đội, công an |
|
|
x |
|
|
|
|
|
x |
|
|
|||
|
5 |
1.010808 |
Giải quyết hưởng thêm một chế độ trợ cấp đối với thương binh đồng thời là bệnh binh |
|
|
x |
|
|
|
|
|
x |
|
|
|||
|
6 |
1.010809 |
Giải quyết chế độ đối với thương binh đang hưởng chế độ mất sức lao động |
|
|
x |
|
|
|
|
|
x |
|
|
|||
|
7 |
1.010813 |
Đưa người có công đối với trường hợp đang được nuôi dưỡng tại cơ sở nuôi dưỡng, điều dưỡng người có công do tỉnh quản lý về nuôi dưỡng tại gia đình |
|
|
x |
|
|
|
|
|
x |
|
|
|||
|
8 |
1.010822 |
Giải quyết phụ cấp đặc biệt hằng tháng đối với thương binh có tỷ lệ tổn thương cơ thể từ 81% trở lên, bệnh binh có tỷ lệ tổn thương cơ thể từ 81% trở lên |
|
|
x |
|
|
|
|
|
x |
|
|
|||
|
9 |
1.010823 |
Hưởng lại chế độ ưu đãi |
|
|
x |
|
|
|
|
|
x |
|
|
|||
|
10 |
1.010826 |
Sửa đổi, bổ sung thông tin cá nhân trong hồ sơ người có công |
|
|
x |
|
|
|
|
|
x |
|
|
|||
|
11 |
1.010827 |
Di chuyển hồ sơ khi người hưởng trợ cấp ưu đãi thay đổi nơi thường trú |
|
|
x |
|
|
|
|
|
x |
|
|
|||
|
12 |
1.010828 |
Cấp trích lục hoặc sao hồ sơ người có công với cách mạng |
|
|
x |
|
|
|
|
|
x |
|
|
|||
|
13 |
1.010794 |
Cấp giấy xác nhận thông tin về nơi liệt sĩ hy sinh |
|
|
x |
|
|
|
|
|
x |
|
|
|||
|
14 |
2.002308 |
Giải quyết chế độ mai táng phí đối với thanh niên xung phong thời kỳ chống Pháp |
|
|
x |
|
|
|
|
|
x |
|
|
|||
|
15 |
1.010814 |
Cấp bổ sung hoặc cấp lại giấy chứng nhận người có công do ngành Lao động – Thương binh và Xã hội (nay là ngành Nội vụ) quản lý và giấy chứng nhận thân nhân liệt sĩ |
|
|
x |
|
|
|
|
|
x |
|
|
|||
|
16 |
1.010815 |
Công nhận và giải quyết chế độ ưu đãi người hoạt động cách mạng |
|
|
x |
|
|
|
|
|
x |
|
|
|||
|
G |
LĨNH VỰC HỘI, QUỸ (15) |
|
||||||||||||||
|
I |
Thủ tục hành chính sửa đổi, bổ sung (07) |
|
||||||||||||||
|
1 |
1.013017 |
Thủ tục cấp giấy phép thành lập và công nhận điều lệ quỹ |
|
|
x |
|
|
x |
|
|
x |
|
|
|||
|
2 |
1.013018 |
Thủ tục công nhận quỹ đủ điều kiện hoạt động và công nhận thành viên Hội đồng quản lý quỹ; công nhận thay đổi, bổ sung thành viên Hội đồng quản lý quỹ |
|
|
x |
|
|
x |
|
|
x |
|
|
|||
|
3 |
1.013019
|
Thủ tục công nhận điều lệ (sửa đổi, bổ sung) quỹ; đổi tên quỹ |
|
|
x |
|
|
x |
|
|
x |
|
|
|||
|
4 |
1.013020 |
Thủ tục cấp lại giấy phép thành lập và công nhận điều lệ quỹ |
|
|
x |
|
|
x |
|
|
x |
|
|
|||
|
5 |
1.013021
|
Thủ tục cho phép quỹ hoạt động trở lại sau khi bị tạm đình chỉ hoạt động |
|
|
x |
|
|
x |
|
|
x |
|
|
|||
|
6 |
1.013022 |
Thủ tục hợp nhất, sáp nhập, chia, tách, mở rộng phạm vi hoạt động quỹ |
|
|
x |
|
|
x |
|
|
x |
|
|
|||
|
7 |
1.013023 |
Thủ tục quỹ tự giải thể |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|||
|
II |
Thủ tục hành chính giữ nguyên (08) |
|
||||||||||||||
|
1 |
1.012927 |
Thủ tục công nhận ban vận động thành lập hội |
|
|
x |
|
|
x |
|
|
x |
|
|
|||
|
2 |
1.012929 |
Thủ tục thành lập hội |
|
|
x |
|
|
x |
|
|
x |
|
|
|||
|
3 |
1.012942 |
Thủ tục báo cáo tổ chức đại hội thành lập, đại hội nhiệm kỳ, đại hội bất thường của hội |
|
|
x |
|
|
x |
|
|
x |
|
|
|||
|
4 |
1.012943 |
Thủ tục thông báo kết quả đại hội và phê duyệt đổi tên hội, phê duyệt điều lệ hội |
|
|
x |
|
|
x |
|
|
x |
|
|
|||
|
5 |
1.012945 |
Thủ tục chia, tách; sát nhập; hợp nhất hội |
|
|
x |
|
|
x |
|
|
x |
|
|
|||
|
6 |
1.012946 |
Thủ tục hội tự giải thể |
|
|
x |
|
|
x |
|
|
x |
|
|
|||
|
7 |
1.012947 |
Thủ tục cho phép hội đặt chi nhánh hoặc văn phòng đại diện |
|
|
x |
|
|
x |
|
|
x |
|
|
|||
|
8 |
1.012948 |
Thủ tục cho phép hội hoạt động trở lại sau khi bị đình chỉ có thời hạn |
|
|
x |
|
|
x |
|
|
x |
|
|
|||
|
H |
LĨNH VỰC LƯU TRỮ (03) |
|
||||||||||||||
|
I |
Thủ tục hành chính mởi ban hành (03) |
|
||||||||||||||
|
1 |
1.013932 |
Thủ tục sử dụng tài liệu lưu trữ tại Lưu trữ lịch sử của Nhà nước |
|
|
x |
|
|
x |
|
|
x |
|
|
|||
|
2 |
1.013934 |
Thủ tục cấp, cấp lại giấy chứng nhận đủ điểu kiện kinh doanh dịch vụ lưu trữ |
|
|
x |
|
|
x |
|
|
x |
|
|
|||
|
3 |
1.013937 |
Thủ tục công nhận tài liệu lưu trữ có giá trị đặc biệt |
|
|
x |
|
|
x |
|
|
x |
|
|
|||
|
II |
Thủ tục hành chính bãi bỏ (03) |
|
||||||||||||||
|
1 |
1.00365 |
Phục vụ việc sử dụng tài liệu của độc giả tại Phòng đọc |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|||
|
2 |
1.003649 |
Cấp bản sao và chứng thực tài liệu lưu trữ |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|||
|
3 |
2.001540 |
Cấp, cấp lại Chứng chỉ hành nghề lưu trữ |
|
|
- |
|
|
|
|
|
|
|
|
|||










