DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH NỘI BỘ CỦA SỞ NỘI VỤ
(Ban hành kèm theo Quyết định số 1982/QĐ-UBND ngày 12 tháng 12 năm 2025 của Uỷ ban nhân dân tỉnh Đồng Tháp về việc công bố thủ tục hành chính nội bộ của Sở Nội vụ)
|
STT |
Tên thủ tục hành chính |
Lĩnh vực |
Cơ quan thực hiện |
Xem chi tiết |
|
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TỈNH |
||||
|
LĨNH VỰC CHÍNH QUYỀN ĐỊA PHƯƠNG |
||||
|
1 |
Thủ tục phân loại đơn vị hành chính cấp xã |
Chính quyền địa phương |
Sở Nội vụ |
|
|
2 |
Thủ tục thẩm định thành lập thôn mới, thôn tổ dân phố. |
Chính quyền địa phương |
Sở Nội vụ |
|
|
3 |
Thủ tục công nhận xã an toàn khu |
Chính quyền địa phương |
Sở Nội vụ |
|
|
4 |
Thủ tục công nhận xã đảo |
Chính quyền địa phương |
Sở Nội vụ |
|
|
II. LĨNH VỰC TỔ CHỨC – BIÊN CHẾ |
||||
|
1 |
Thủ tục thẩm định thành lập tổ chức hành chính thuộc thẩm quyền quyết định của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh |
Tổ chức - Biên chế |
Cơ quan chuyên môn tham mưu quản lý nhà nước về lĩnh vực tổ chức bộ máy thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh
|
|
|
2 |
Thủ tục thẩm định tổ chức lại tổ chức hành chính thuộc thẩm quyền quyết định của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh |
Tổ chức - Biên chế |
Cơ quan chuyên môn tham mưu quản lý nhà nước về lĩnh vực tổ chức bộ máy thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh |
|
|
3 |
Thủ tục thẩm định giải thể tổ chức hành chính thuộc thẩm quyền quyết định của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh |
Tổ chức - Biên chế |
Cơ quan chuyên môn tham mưu quản lý nhà nước về lĩnh vực tổ chức bộ máy thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh |
|
|
4 |
Thủ tục thẩm định thành lập đơn vị sự nghiệp công lập thuộc thẩm quyền quyết định của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh |
Tổ chức - Biên chế |
Cơ quan chuyên môn tham mưu quản lý nhà nước về lĩnh vực tổ chức bộ máy thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh |
|
|
5 |
Thủ tục thẩm định tổ chức lại đơn vị sự nghiệp công lập thuộc thẩm quyền quyết định của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh |
Tổ chức - Biên chế |
Cơ quan chuyên môn tham mưu quản lý nhà nước về lĩnh vực tổ chức bộ máy thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh |
|
|
6 |
Thủ tục thẩm định giải thể đơn vị sự nghiệp công lập thuộc thẩm quyền quyết định của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh |
Tổ chức - Biên chế |
Cơ quan chuyên môn tham mưu quản lý nhà nước về lĩnh vực tổ chức bộ máy thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh |
|
|
7 |
Thủ tục thẩm định đề án vị trí việc làm trong các cơ quan, tổ chức hành chính thuộc thẩm quyền quyết định của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh |
Tổ chức - Biên chế |
Cơ quan, tổ chức được giao nhiệm vụ về tổ chức cán bộ thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh |
|
|
8 |
Thủ tục thẩm định điều chỉnh vị trí việc làm trong các cơ quan, tổ chức hành chính thuộc thẩm quyền quyết định của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh |
Tổ chức - Biên chế |
Cơ quan, tổ chức được giao nhiệm vụ về tổ chức cán bộ thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh |
|
|
9 |
Thủ tục thẩm định đề án vị trí việc làm trong các đơn vị sự nghiệp công lập thuộc thẩm quyền quyết định của UBND cấp tỉnh |
Tổ chức - Biên chế |
Cơ quan, tổ chức được giao nhiệm vụ về tổ chức cán bộ thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh |
|
|
10 |
Thủ tục thẩm định điều chỉnh vị trí việc làm trong các đơn vị sự nghiệp công lập thuộc thẩm quyền quyết định của UBND cấp tỉnh |
Tổ chức - Biên chế |
Cơ quan, tổ chức được giao nhiệm vụ về tổ chức cán bộ thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh |
|
|
11 |
Thủ tục thẩm định số lượng người làm việc trong các đơn vị sự nghiệp công lập thuộc thẩm quyền quyết định của UBND cấp tỉnh |
Tổ chức - Biên chế |
Cơ quan, tổ chức được giao nhiệm vụ về tổ chức cán bộ thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh |
|
|
12 |
Thủ tục thẩm định điều chỉnh số lượng người làm việc trong các đơn vị sự nghiệp công lập thuộc thẩm quyền quyết định của UBND cấp tỉnh |
Tổ chức - Biên chế |
Cơ quan, tổ chức được giao nhiệm vụ về tổ chức cán bộ thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh |
|
|
III. LĨNH VỰC THI ĐUA, KHEN THƯỞNG |
||||
|
1 |
Thủ tục tặng thưởng Bằng khen của Bộ, ban, ngành, tỉnh |
Quản lý nhà nước về thi đua, khen thưởng |
Cơ quan, đơn vị, địa phương, Sở Nội vụ |
|
|
2 |
Thủ tục tặng cờ thi đua của Bộ, ban, ngành, tỉnh |
Quản lý nhà nước về thi đua, khen thưởng |
Cơ quan, đơn vị, địa phương, Sở Nội vụ |
|
|
3 |
Thủ tục tặng danh hiệu Chiến sĩ thi đua Bộ, ban, ngành, tỉnh |
Quản lý nhà nước về thi đua, khen thưởng |
Cơ quan, đơn vị, địa phương, Sở Nội vụ |
|
|
4 |
Thủ tục tặng danh hiệu Tập thể lao động xuất sắc |
Quản lý nhà nước về thi đua, khen thưởng |
Cơ quan, đơn vị, địa phương, Sở Nội vụ |
|
|
5 |
Thủ tục tặng thưởng Bằng khen của Bộ, ban, ngành, tỉnh theo chuyên đề |
Quản lý nhà nước về thi đua, khen thưởng |
Cơ quan, đơn vị, địa phương, Sở Nội vụ |
|
|
6 |
Thủ tục tặng Cờ thi đua của Bộ, ban, ngành, tỉnh theo chuyên đề |
Quản lý nhà nước về thi đua, khen thưởng |
Cơ quan, đơn vị, địa phương, Sở Nội vụ |
|
|
7 |
Thủ tục tặng thưởng Bằng khen của Bộ, ban, ngành, tỉnh về thành tích đột xuất |
Quản lý nhà nước về thi đua, khen thưởng |
Cơ quan, đơn vị, địa phương, Sở Nội vụ |
|
|
8 |
Thủ tục tặng thưởng Bằng khen của Bộ, ban, ngành, tỉnh cho hộ gia đình |
Quản lý nhà nước về thi đua, khen thưởng |
Cơ quan, đơn vị, địa phương, Sở Nội vụ |
|
|
9 |
Thủ tục tặng thưởng Bằng khen của Bộ, ban, ngành, tỉnh về thành tích đối ngoại |
Quản lý nhà nước về thi đua, khen thưởng |
Cơ quan, đơn vị, địa phương, Sở Nội vụ |
|
|
IV. LĨNH VỰC LƯU TRỮ |
||||
|
1 |
Thủ tục thẩm định tài liệu hết thời hạn lưu trữ, trùng lặp
|
Lĩnh vực lưu trữ |
Sở Nội vụ |
|
|
|
|||
|
1 |
Thủ tục tặng Giấy khen của Chủ tịch UBND cấp xã cho cá nhân, tập thể theo công trạng |
Quản lý nhà nước về thi đua, khen thưởng |
UBND cấp xã
|
|
|
2 |
Thủ tục tặng Giấy khen của Chủ tịch UBND cấp xã về thành tích thi đua theo chuyên đề |
Quản lý nhà nước về thi đua, khen thưởng |
UBND cấp xã
|
|
|
3 |
Thủ tục tặng Giấy khen của Chủ tịch UBND cấp xã về thành tích đột xuất |
Quản lý nhà nước về thi đua, khen thưởng |
UBND cấp xã
|
|
|
4 |
Thủ tục tặng Giấy khen của Chủ tịch UBND cấp xã cho hộ gia đình |
Quản lý nhà nước về thi đua, khen thưởng |
UBND cấp xã |
|
|
5 |
Thủ tục tặng danh hiệu Lao động tiên tiến |
Quản lý nhà nước về thi đua, khen thưởng |
UBND cấp xã
|
|
|
6 |
Thủ tục tặng danh hiệu Tập thể lao động tiên tiến |
Quản lý nhà nước về thi đua, khen thưởng |
UBND cấp xã |
|
|
7 |
Thủ tục tặng danh hiệu "Chiến sĩ thi đua cơ sở" |
Quản lý nhà nước về thi đua, khen thưởng |
UBND cấp xã |
|
|
C. THỦ TỤC HÀNH CHÍNH DÙNG CHUNG CÁC CẤP |
||||
|
1 |
Tạm đình chỉ công tác đối với công chức |
Lĩnh vực công chức - viên chức |
Người đứng đầu cấp có thẩm quyền bổ nhiệm và quản lý; người đứng đầu cơ quan, tổ chức, đơn vị sử dụng công chức |
|
|
2 |
Miễn nhiệm đối với công chức, viên chức lãnh đạo, quản lý |
Lĩnh vực công chức - viên chức |
- Cấp có thẩm quyền bổ nhiệm công chức lãnh đạo, quản lý. - Cấp có thẩm quyền bổ nhiệm viên chức quản lý.
|
|
|
3 |
Từ chức đối với công chức, viên chức lãnh đạo, quản lý |
Lĩnh vực công chức - viên chức |
- Cấp có thẩm quyền bổ nhiệm công chức lãnh đạo, quản lý. - Cấp có thẩm quyền bổ nhiệm viên chức quản lý.
|
|
|
4 |
Thôi việc đối với công chức, viên chức |
Lĩnh vực công chức - viên chức |
- Người đứng đầu cơ quan quản lý công chức hoặc cơ quan sử dụng công chức được phân cấp thẩm quyền tuyển dụng theo quy định tại Điều 7 Nghị định số 170/2025/NĐ-CP. - Người đứng đầu đơn vị sự nghiệp công lập; cơ quan có thẩm quyền quản lý viên chức |
|
|
5 |
Điều động công chức |
Lĩnh vực công chức - viên chức |
Người đứng đầu cơ quan, tổ chức được phân công, phân cấp quản lý công chức quyết định việc điều động hoặc trình cấp có thẩm quyền quyết định theo quy định của pháp luật. |
|
|
6 |
Biệt phái công chức, viên chức |
Lĩnh vực công chức - viên chức |
Người đứng đầu cơ quan, tổ chức, đơn vị được phân công, phân cấp quản lý công chức, viên chức và cơ quan, tổ chức, đơn vị tiếp nhận công chức, viên chức biệt phái |
|
|
7 |
Bổ nhiệm chức vụ lãnh đạo, quản lý đối với công chức, viên chức |
Lĩnh vực công chức - viên chức |
Cơ quan, đơn vị quản lý công chức, viên chức |
|
|
8 |
Bổ nhiệm lại chức vụ lãnh đạo, quản lý đối với công chức, viên chức |
Lĩnh vực công chức - viên chức |
Cơ quan, đơn vị quản lý công chức, viên chức |
|
|
9 |
Kéo dài thời gian giữ chức vụ đến tuổi nghỉ hưu. |
Lĩnh vực công chức - viên chức |
Cơ quan, đơn vị quản lý công chức, viên chức |
|
|
10 |
Luân chuyển công chức lãnh đạo, quản lý |
Lĩnh vực công chức - viên chức |
Thực hiện theo quy định về phân cấp quản lý cán bộ của Đảng và của pháp luật |
|
|
11 |
Nghỉ hưu đối với công chức, viên chức |
Lĩnh vực công chức - viên chức |
Cơ quan, đơn vị quản lý công chức, viên chức |
|
|
12 |
Đánh giá, xếp loại chất lượng cán bộ, công chức, viên chức |
Lĩnh vực công chức - viên chức |
Cơ quan, đơn vị quản lý, sử dụng cán bộ, công chức, viên chức. |
|
|
13 |
Bổ nhiệm vào chức danh nghề nghiệp viên chức, xếp lương đối với người hoàn thành chế độ tập sự |
Lĩnh vực công chức - viên chức |
Đơn vị sự nghiệp công lập sử dụng viên chức |
|
|
14 |
Xét chuyển chức danh nghề nghiệp viên chức |
Lĩnh vực công chức - viên chức |
Cơ quan sử dụng viên chức; cơ quan có thẩm quyền quản lý viên chức |
|
|
15 |
Xét thăng hạng chức danh nghề nghiệp viên chức |
Lĩnh vực công chức - viên chức |
Cơ quan sử dụng viên chức; cơ quan có thẩm quyền quản lý viên chức |
|










