DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP XÃ
(Ban hành kèm theo Quyết định số 227/QĐ-UBND ngày 29 tháng 7 năm 2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Đồng Tháp)
|
STT |
Mã TTHC |
Tên TTHC |
Phí, lệ phí |
TTHC liên thông, không thuộc địa giới hành chính (phi địa giới) |
Dịch vụ công trực tuyến |
Dịch vụ BCCI |
Xem chi tiết tại đây |
||||||
|
Phí |
Lệ phí |
Cùng cấp |
02 cấp |
Phi địa giới |
Toàn trình |
Một phần |
Cung cấp thông tin |
|
|||||
|
(1) |
(2) |
(3) |
(4) |
(5) |
(6) |
(7) |
(8) |
(9) |
(10) |
(11) |
(12) |
(13) |
|
|
A |
VIỆC LÀM, AN TOÀN LAO ĐỘNG, VỆ SINH LAO ĐỘNG (02) |
||||||||||||
|
I |
Thủ tục hành chính mới ban hành |
||||||||||||
|
1 |
1.013724 |
Vay vốn hỗ trợ tạo việc làm, duy trì và mở rộng việc làm từ Quỹ quốc gia về việc làm đối với người lao động
|
Không |
Không |
x |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2 |
1.013725 |
Vay vốn hỗ trợ tạo việc làm, duy trì và mở rộng việc làm từ Quỹ quốc gia về việc làm đối với cơ sở sản xuất, kinh doanh |
|
|
x |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
B |
TÍN NGƯỠNG, TÔN GIÁO (11) |
||||||||||||
|
I |
Thủ tục mới ban hành |
||||||||||||
|
1 |
1.013796 |
Thủ tục đề nghị tổ chức đại hội của tổ chức tôn giáo, tổ chức tôn giáo trực thuộc, tổ chức được cấp chứng nhận đăng ký hoạt động tôn giáo có địa bàn hoạt động ở một xã |
Không |
Không |
x |
|
|
x |
|
|
|
|
|
|
2 |
1.013797 |
Thủ tục đề nghị tổ chức cuộc lễ ngoài cơ sở tôn giáo, địa điểm hợp pháp đã đăng ký có quy mô tổ chức ở một xã |
Không |
Không |
x |
|
|
x |
|
|
|
|
|
|
3 |
|
Thủ tục đề nghị giảng đạo ngoài địa bàn phụ trách, cơ sở tôn giáo, địa điểm hợp pháp đã đăng ký có quy mô tổ chức ở một xã |
Không |
Không |
x |
|
|
x |
|
|
|
|
|
|
II |
Thủ tục sửa đổi, bổ sung |
||||||||||||
|
1 |
1.012222
|
Công nhận người có uy tín |
Không |
Không |
x |
|
|
x |
|
|
|
|
|
|
2 |
1.012223
|
Đưa ra khỏi danh sách và thay thế, bổ sung người có uy tín |
Không |
Không |
x |
|
|
x |
|
|
|
|
|
|
3 |
1.012590 |
Không |
Không |
x |
|
|
x |
|
|
|
|
||
|
4 |
1.012585 |
Đăng ký thay đổi người đại diện của nhóm sinh hoạt tôn giáo tập trung |
Không |
Không |
x |
|
|
x |
|
|
|
|
|
|
III |
Thủ tục giữ nguyên |
||||||||||||
|
1 |
1.012592 |
Không |
Không |
x |
|
|
x |
|
|
|
|
||
|
2 |
1.012591 |
Không |
Không |
x |
|
|
x |
|
|
|
|
||
|
3 |
1.012584 |
Đề nghị thay đổi địa điểm sinh hoạt tôn giáo tập trung trong địa bàn một xã |
Không |
Không |
x |
|
|
x |
|
|
|
|
|
|
4 |
1.012582 |
Đề nghị thay đổi địa điểm sinh hoạt tôn giáo tập trung đến địa bàn xã khác |
Không |
Không |
x |
|
|
x |
|
|
|
|
|
|
IV |
Thủ tục bãi bỏ |
||||||||||||
|
1 |
1.012588
|
Thủ tục thông báo danh mục hoạt động tôn giáo đối với tổ chức có địa bàn hoạt động tôn giáo ở một xã (cấp xã) |
Không |
Không |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2 |
1.012586 |
Thủ tục thông báo danh mục hoạt động tôn giáo bổ sung đối với tổ chức có địa bàn hoạt động tôn giáo ở một xã |
Không |
Không |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
3 |
1.012580
|
Thủ tục thông báo về việc thay đổi địa điểm sinh hoạt tôn giáo tập trung |
Không |
Không |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
4 |
1.012579
|
Thủ tục thông báo tổ chức quyên góp trong địa bàn một xã của cơ sở tín ngưỡng, tổ chức tôn giáo, tổ chức tôn giáo trực thuộc |
Không |
Không |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
C |
NGƯỜI CÓ CÔNG (02) |
||||||||||||
|
I |
Thủ tục hành chính mới ban hành |
||||||||||||
|
1 |
1.010832 |
Thăm viếng mộ liệt sĩ |
Không |
Không |
x |
|
|
|
|
|
x |
|
|
|
II |
Thủ tục giữ nguyên |
||||||||||||
|
1 |
1.010833 |
Cấp giấy xác nhận thân nhân của người có công |
Không |
Không |
x |
|
|
|
|
|
x |
|
|
|
D |
HỘI, QUỸ (15) |
||||||||||||
|
I |
Thủ tục hành chính mới ban hành |
||||||||||||
|
1 |
1.013702 |
Thủ tục công nhận ban vận động thành lập hội. |
Không |
Không |
x |
|
|
x |
|
|
|
|
|
|
2 |
1.013703 |
Thủ tục thành lập hội. |
Không |
Không |
x |
|
|
x |
|
|
|
|
|
|
3 |
1.013704 |
Thủ tục báo cáo tổ chức đại hội thành lập, đại hội nhiệm kỳ, đại hội bất thường của hội |
Không |
Không |
x |
|
|
x |
|
|
|
|
|
|
4 |
1.013706 |
Thủ tục thông báo kết quả đại hội và phê duyệt đổi tên hội, phê duyệt điều lệ hội |
Không |
Không |
x |
|
|
x |
|
|
|
|
|
|
5 |
1.013707 |
Thủ tục chia, tách; sát nhập; hợp nhất hội. |
Không |
Không |
x |
|
|
x |
|
|
|
|
|
|
6 |
1.013708 |
Thủ tục hội tự giải thể. |
Không |
Không |
x |
|
|
x |
|
|
|
|
|
|
7 |
1.013709 |
Thủ tục cho phép hội hoạt động trở lại sau khi bị đình chỉ có thời hạn |
Không |
Không |
x |
|
|
x |
|
|
|
|
|
|
8 |
1.013710 |
Thủ tục hỗ trợ chi phí y tế và thu nhập thực tế bị mất hoặc giảm sút cho người đang trực tiếp tham gia hoạt động chữ thập đỏ bị tai nạn dẫn đến thiệt hại về sức khỏe |
Không |
Không |
x |
|
|
x |
|
|
|
|
|
|
9 |
1.013711 |
Thủ tục cấp giấy phép thành lập và công nhận điều lệ quỹ |
Không |
Không |
x |
|
|
x |
|
|
|
|
|
|
10 |
1.013712 |
Thủ tục công nhận quỹ đủ điều kiện hoạt động và công nhận thành viên Hội đồng quản lý quỹ; công nhận thay đổi, bổ sung thành viên Hội đồng quản lý quỹ |
Không |
Không |
x |
|
|
x |
|
|
|
|
|
|
11 |
1.013713 |
Thủ tục công nhận điều lệ (sửa đổi, bổ sung) quỹ; đổi tên quỹ |
Không |
Không |
x |
|
|
x |
|
|
|
|
|
|
12 |
1.013714 |
Thủ tục cấp lại giấy phép thành lập và công nhận điều lệ quỹ |
Không |
Không |
x |
|
|
x |
|
|
|
|
|
|
13 |
1.013715 |
Thủ tục cho phép quỹ hoạt động trở lại sau khi bị tạm đình chỉ hoạt động |
Không |
Không |
x |
|
|
x |
|
|
|
|
|
|
14 |
1.007427 |
Thủ tục hợp nhất, sáp nhập, chia, tách quỹ |
Không |
Không |
x |
|
|
x |
|
|
|
|
|
|
15 |
1.013717 |
Thủ tục quỹ tự giải thể |
Không |
Không |
x |
|
|
x |
|
|
|
|
|










